nòng nọc

Học thuật
Thân thiện
nòng nọc

Con nòng nọc bơi trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ấu trùng của các loài lưỡng như ếch, nhái, cóc: "nòng nọc" giai đoạn phát triển đầu tiên sau khi trứng nở, hình dạng khác biệt hoàn toàn với con trưởng thành. Chúng sống hoàn toàn trong nước, mang để thở một cái đuôi dài để bơi lội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ao nhà tôi rất nhiều nòng nọc bơi lội. (Giai đoạn ấu trùng của ếch nhái đang bơi nhiều trong ao.)
    • Nòng nọc sẽ dần mọc chân rụng đuôi để trở thành cóc con. (Ấu trùng cóc sẽ trải qua quá trình biến thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đàn nòng nọc": dùng để chỉ một nhóm, một tập thể nhiều ấu trùng này cùng nhau.
    • Đàn nòng nọc đen kịt dưới mương nước. (Nhiều ấu trùng tập trung thành đôngnơi nước.)
  • "Nuôi nòng nọc": chỉ hành động chăm sóc, theo dõi sự phát triển của chúng, thường trong các thí nghiệm hoặc sở thích.
    • Các em học sinh được quan sát quá trình nuôi nòng nọc trong lớp. (Hoạt động giáo dục liên quan đến vòng đời của lưỡng .)
Biến thể từ gần giống
  • Nòng nọc không biến thể từ loại khác (như tính từ, động từ) trong tiếng Việt. Đây một danh từ ghép đặc trưng.
  • Ấu trùng (n): từ đồng nghĩa chung, chỉ giai đoạn non của động vật, nhưng không đặc trưng cho ếch nhái như "nòng nọc".
  • Con nòng nọc: cách gọi đầy đủ, thân mật hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ấu trùng ếch/nhái/cóc: cụm từ mô tả chính xác hơn nhưng dài dòng.
  • nòng nọc: cách gọi dân gianmột số vùng, dựa trên hình dáng giống nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Nòng nọc đứt đuôi":
    • Nghĩa đen: chỉ giai đoạn nòng nọc bắt đầu biến thái, đuôi teo dần.
    • Nghĩa bóng (ít dùng): đôi khi được dùng một cách hình tượng, von để chỉ việc một thứ đó bị cắt đứt, không còn nguyên vẹn hoặc một sự việc chưa trọn vẹn.
      • Công việc dang dở như nòng nọc đứt đuôi. (Công việc chưa hoàn thành, bỏ lửng giữa chừng.)
nòng nọc

Con nòng nọc bơi trong ao.

  1. Nhái, cóc... còn non, đuôi, sống dưới nước chưa đổi hình.